Thông báo

Năm 2022
Đã tiếp nhận: 61 hồ sơ
Đã giải quyết: 0 hồ sơ
Trễ hẹn: 4 hồ sơ
93.44%
đúng hạn
6 Đã tiếp nhận: 97 hồ sơ
Đã giải quyết: 0 hồ sơ
Trễ hẹn: 0 hồ sơ
100% đúng hạn

Thăm dò ý kiến


Mức độ hài lòng của bạn đối với cán bộ, công chức khi tiếp xúc, giải quyết công việc




Kết quả bình chọn

Mức độ hài lòng của bạn đối với cán bộ, công chức khi tiếp xúc, giải quyết công việc

Rất hài lòng
 
40.1%
130 Phiếu
Hài lòng
 
54.9%
178 Phiếu
Chưa hài lòng
 
4.9%
16 Phiếu
Tổng cộng: 324 Phiếu
X

Thủ tục hành chính

Chọn nhóm lĩnh vực:
select


STTTên thủ tụcPhòng ban giải quyếtNhóm dịch vụLệ phíThời gian giải quyết
1 Thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành/hạng mục hoàn thành Tài chính đầu tư Tài chính đầu tư

- Theo quy định tại Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 của Bộ Tài chính.

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành được xác định trên cơ sở tổng mức đầu tư được duyệt (hoặc được điều chỉnh) của dự án cụ thể và tỷ lệ quy định tại Bảng Định mức chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán, chi phí kiểm toán dưới đây:

Loại chi phí

Tng mức đu tư của dự án sau loại trừ (tỷ đồng)

≤ 5

10

50

100

500

1.000

≥ 10.000

Kiểm toán độc lập (%)

0,96

0,645

0,45

0,345

0,195

0,129

0,069

Thẩm tra, phê duyệt quyết toán (%)

0,57

0,39

0,285

0,225

0,135

0,09

0,048

450 ngày
2 Thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành (Dự án Quy hoạch) Tài chính đầu tư Tài chính đầu tư

- Theo quy định tại Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 của Bộ Tài chính.

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành được xác định trên cơ sở tổng mức đầu tư được duyệt (hoặc được điều chỉnh) của dự án cụ thể và tỷ lệ quy định tại Bảng Định mức chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán, chi phí kiểm toán dưới đây:

Loại chi phí

Tng mức đu tư của dự án sau loại trừ (tỷ đồng)

≤ 5

10

50

100

500

1.000

≥ 10.000

Kiểm toán độc lập (%)

0,96

0,645

0,45

0,345

0,195

0,129

0,069

Thẩm tra, phê duyệt quyết toán (%)

0,57

0,39

0,285

0,225

0,135

0,09

0,048

450 ngày